TanroDictionary Sổ từ

scoutmaster

/ˈskɑʊtˌmæstɜː/

Anh
0

scoutmaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scoutmaster planned a camping trip.