Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scowlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scowled when the train was late.
/skˈaʊld/
scowled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scowl.
He scowled when the train was late.