TanroDictionary Sổ từ

scowled

/skˈaʊld/

Anh
0

scowled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scowl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scowlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He scowled when the train was late.