Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scowlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My brother scowls whenever I tease him.
/skˈaʊlz/
scowls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scowl.
My brother scowls whenever I tease him.