TanroDictionary Sổ từ

scrap-book

/ˈskræpˈbʊk/

Anh
0

scrap-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vở dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vở dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pasted tickets into her scrap-book.