Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua một bài kiểm tra nhưng chỉ suýt soát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I did no revision and only just scraped through the final exams.
/skrˈeɪp θrˈuː/
scrape through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua một bài kiểm tra nhưng chỉ suýt soát.
I did no revision and only just scraped through the final exams.