Nghĩa tiếng Việt
- Chắp vá; vụn, rời rạc.DEN-VI Dict
- [[|]] [[]] thích cãi cọ; hay gây gỗ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered scrappily and smiled.
/ˈskræpəli/
scrappily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắp vá; vụn, rời rạc; [[|]] [[]] thích cãi cọ; hay gây gỗ.
She answered scrappily and smiled.