Nghĩa tiếng Việt
- Tính chắp vá; tính chất vụn, tính chất rời rạc.danh từEN-VI Dict
- Mỹ thgt tính thích cãi cọ; tính hay gây gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report showed the scrappiness of the plan.
-
His scrappiness made group work hard.