Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) gàn, điên.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người gàn, người điên.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng xoáy (bóng chày).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His screw-ball idea made everyone laugh.
-
That screw-ball keeps talking to himself.
-
The pitcher threw a sharp screw-ball.