TanroDictionary Sổ từ

screwball

/ˈskruːbɔːl/

Anh Thông dụng
0

screwball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[Mỹ><thgt]] gàn, lập dị, điên; [[Mỹ><thgt]] người gàn dở, người lập dị, người điên; Thể quả bóng xoáy (bóng chày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[Mỹ><thgt]] gàn, lập dị, điên.tính từEN-VI Dict
  2. [[Mỹ><thgt]] người gàn dở, người lập dị, người điên.danh từEN-VI Dict
  3. Thể quả bóng xoáy (bóng chày).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His screwball idea made everyone laugh.

  2. The old screwball talked to himself.

  3. He threw a screwball past the batter.