Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp.danh từEN-VI Dict
- Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage).danh từEN-VI Dict
- Ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A scrimmage broke out near the goal.
-
The team held a short scrimmage in practice.
-
They scrimmage for the loose ball.