Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scrimmage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are scrimmaging before the game.
/ˈskrɪmɪɡɪŋ/
scrimmaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scrimmage.
They are scrimmaging before the game.