Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scrimpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We scrimped on snacks to pay the bill.
/skrˈɪmpt/
scrimped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrimp.
We scrimped on snacks to pay the bill.