TanroDictionary Sổ từ

scrimping

/skrˈɪmpɪŋ/

Anh
0

scrimping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scrimp; phân từ hiện tại của scrimp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của scrimpđộng từEN-VI Dict
  2. phân từ hiện tại của scrimpđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is scrimping to save for a new bike.