Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scrimpđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scrimpđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is scrimping to save for a new bike.
/skrˈɪmpɪŋ/
scrimping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scrimp; phân từ hiện tại của scrimp.
She is scrimping to save for a new bike.