Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scroungeđộng từEN-VI Dict
- Khắc bạc.tính từEN-VI Dict
- Biển lận.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scroungeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was scrounging for coins in his bag.
-
His scrounging habits annoyed his roommates.
-
The scrounging business looked dishonest.