TanroDictionary Sổ từ

scrounging

/ˈskrɑʊndʒin/

Anh
0

scrounging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scrounge; Khắc bạc; Biển lận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của scroungeđộng từEN-VI Dict
  2. Khắc bạc.tính từEN-VI Dict
  3. Biển lận.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của scroungeđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was scrounging for coins in his bag.

  2. His scrounging habits annoyed his roommates.

  3. The scrounging business looked dishonest.