Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chải cứng, bàn chải để cọ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She scrubbed the floor with a scrubbing-brush.
/ˈskrəbbinˈbrəʃ/
scrubbing-brush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chải cứng, bàn chải để cọ.
She scrubbed the floor with a scrubbing-brush.