Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà làm nghề quét dọn thuê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scrubwoman cleaned the hall every morning.
/ˈskrəbˌwʊmən/
scrubwoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà làm nghề quét dọn thuê.
The scrubwoman cleaned the hall every morning.