TanroDictionary Sổ từ

scrudge

/ˈskrʌdʒ/

Anh
0

scrudge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh nhỏ cong để giữ cố định ngói lợp mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh nhỏ cong để giữ cố định ngói lợp mái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a scrudge to hold the tiles down.