TanroDictionary Sổ từ

scruple

/ˈskruːpl/

Anh
0

scruple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng; Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g); Số lượng rất ít, số lượng không đáng kể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g).danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng rất ít, số lượng không đáng kể).danh từEN-VI Dict
  4. Đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had scruple about taking the prize.

  2. The doctor measured a scruple of powder.

  3. Only a scruple of salt was left.

  4. She would scruple to lie to her best friend.

  5. to scruple to do something

    ngại ngùng không muốn làm việc gì