Nghĩa tiếng Việt
- Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng.danh từEN-VI Dict
- Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g).danh từEN-VI Dict
- Số lượng rất ít, số lượng không đáng kể).danh từEN-VI Dict
- Đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had scruple about taking the prize.
-
The doctor measured a scruple of powder.
-
Only a scruple of salt was left.
-
She would scruple to lie to her best friend.
-
to scruple to do something
ngại ngùng không muốn làm việc gì