TanroDictionary Sổ từ

scrutator

/ˈskruːtəˌtɔːri/

Anh
0

scrutator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dò xét, người thăm dò; Người kiểm phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dò xét, người thăm dò.danh từEN-VI Dict
  2. Người kiểm phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scrutator watched the test closely for mistakes.

  2. The scrutator counted each ballot by hand.