TanroDictionary Sổ từ

scrutineer

/ˌskruːtəˈnɪə(r)/

Anh
0

scrutineer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm phiếu bầu (xem có hợp lệ không).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiểm phiếu bầu (xem có hợp lệ không).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scrutineer checked each vote carefully.