TanroDictionary Sổ từ

scrutinise

/ˈskruːtənaɪz/

Anh
0

scrutinise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She scrutinized every page before signing the form.