Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She scrutinized every page before signing the form.
/ˈskruːtənaɪz/
scrutinise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.
She scrutinized every page before signing the form.