TanroDictionary Sổ từ

scrutinize

/ˈskruːtəˌnɑɪz/

Anh
0

scrutinize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn chăm chú, nhìn kỹ; Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn chăm chú, nhìn kỹ.động từEN-VI Dict
  2. Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thậnđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher scrutinized every line of the essay.

  2. The entry scrutinize points to xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.