Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ.danh từEN-VI Dict
- Sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận.danh từEN-VI Dict
- Sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report came under close scrutiny.
-
The plan needs careful scrutiny before approval.
-
The plan came under close scrutiny by the board.
-
to demand a scrutiny
đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu