TanroDictionary Sổ từ

scrutiny

/ˈskruːtəni/

Anh Thông dụng
0

scrutiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ; Sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận; Sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report came under close scrutiny.

  2. The plan needs careful scrutiny before approval.

  3. The plan came under close scrutiny by the board.

  4. to demand a scrutiny

    đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu