Nghĩa tiếng Việt
- Chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền).động từEN-VI Dict
- Lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They scull across the lake at dawn.
-
He scull the boat through the narrow channel.