Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scullđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sculled slowly toward the shore.
/ˈskʌld/
sculled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scull.
They sculled slowly toward the shore.