TanroDictionary Sổ từ

sculler

/ˈskʌlə(r)/

Anh
0

sculler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chèo đôi; Người chèo lái; Thuyền có chèo đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chèo đôi.danh từEN-VI Dict
  2. Người chèo lái.danh từEN-VI Dict
  3. Thuyền có chèo đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sculler rowed the small boat alone.

  2. The sculler guided the boat through calm water.

  3. He sold his sculler after the race.