TanroDictionary Sổ từ

scullery

/ˈskʌləri/

Anh
0

scullery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng rửa bát đĩa (ở gần nhà bếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng rửa bát đĩa (ở gần nhà bếp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cups were washed in the scullery.