Nghĩa tiếng Việt
- Buồng rửa bát đĩa (ở gần nhà bếp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cups were washed in the scullery.
/ˈskʌləri/
scullery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng rửa bát đĩa (ở gần nhà bếp).
The cups were washed in the scullery.