Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sculptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sculpted the stone into a smooth shape.
/skˈʌlptɪd/
sculpted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sculpt.
He sculpted the stone into a smooth shape.