TanroDictionary Sổ từ

sculptor

/ˈskʌlptə(r)/

Anh
0

sculptor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà điêu khắc; thợ chạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà điêu khắc; thợ chạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sculptor made a face from stone.