Nghĩa tiếng Việt
- Thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sculptural vase looked like a small mountain.
/ˈskʌlptʃərəl/
sculptural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ.
The sculptural vase looked like a small mountain.