TanroDictionary Sổ từ

sculpture

/ˈskʌlptʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

sculpture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ; Công trình điêu khắc; Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.danh từEN-VI Dict
  2. Công trình điêu khắc.danh từEN-VI Dict
  3. Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò... ).danh từEN-VI Dict
  4. Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.động từEN-VI Dict
  5. Là nhà điêu khắc.động từEN-VI Dict
  6. , (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied sculpture at art school.

  2. The park displayed a large sculpture.

  3. Look at the sculpture on the shell.

  4. He can sculpture wood into a horse.

  5. She sculpture in a small studio.