Nghĩa tiếng Việt
- Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.danh từEN-VI Dict
- Công trình điêu khắc.danh từEN-VI Dict
- Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò... ).danh từEN-VI Dict
- Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.động từEN-VI Dict
- Là nhà điêu khắc.động từEN-VI Dict
- , (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied sculpture at art school.
-
The park displayed a large sculpture.
-
Look at the sculpture on the shell.
-
He can sculpture wood into a horse.
-
She sculpture in a small studio.