Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scumđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scumđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Scumming from the broth must be removed.
/ˈskʌmɪŋ/
scumming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scum; phân từ hiện tại của scum.
Scumming from the broth must be removed.