Nghĩa tiếng Việt
- ) xấu xítính từEN-VI Dict
- luộm thuộm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old chair looks scungy and broken.
-
His room was scungy after weeks without cleaning.
/ˈskʌndʒi/
scungy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) xấu xí; luộm thuộm.
That old chair looks scungy and broken.
His room was scungy after weeks without cleaning.