TanroDictionary Sổ từ

scungy

/ˈskʌndʒi/

Anh
0

scungy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) xấu xí; luộm thuộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) xấu xítính từEN-VI Dict
  2. luộm thuộm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old chair looks scungy and broken.

  2. His room was scungy after weeks without cleaning.