TanroDictionary Sổ từ

scunner

/ˈskənɜː/

Anh
0

scunner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghét cay ghét đắng; Vật bị ghét cay ghét đắng; Tởm, thấy lợm giọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghét cay ghét đắng.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bị ghét cay ghét đắng.danh từEN-VI Dict
  3. Tởm, thấy lợm giọng.động từEN-VI Dict
  4. Làm cho tởm, làm cho thấy buồn nôn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a scunner for the cold food.

  2. That old rule was a real scunner.

  3. The smell made her scunner.

  4. That dirty kitchen can scunner anyone.