Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghét cay ghét đắng.danh từEN-VI Dict
- Vật bị ghét cay ghét đắng.danh từEN-VI Dict
- Tởm, thấy lợm giọng.động từEN-VI Dict
- Làm cho tởm, làm cho thấy buồn nôn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a scunner for the cold food.
-
That old rule was a real scunner.
-
The smell made her scunner.
-
That dirty kitchen can scunner anyone.