Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scupper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is scuppering our plans again.
/skˈʌpərɪŋ/
scuppering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scupper.
He is scuppering our plans again.