Nghĩa tiếng Việt
- Có gàu, nhiều gàu.tính từEN-VI Dict
- Có vảy mốc (trên da).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His scalp felt scurfy after the dry winter.
-
The cat had a scurfy patch on its ear.
/ˈskɜːfi/
scurfy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gàu, nhiều gàu; Có vảy mốc (trên da).
His scalp felt scurfy after the dry winter.
The cat had a scurfy patch on its ear.