Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scurryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A mouse scurries across the floor.
/skˈʌrɪz/
scurries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scurry.
A mouse scurries across the floor.