TanroDictionary Sổ từ

scurries

/skˈʌrɪz/

Anh
0

scurries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scurry.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scurryđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mouse scurries across the floor.