TanroDictionary Sổ từ

scurrility

/skəˈrɪləti/

Anh
0

scurrility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thô tục, tính tục tằn; Hành vi thô bỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thô tục, tính tục tằn.danh từEN-VI Dict
  2. Hành vi thô bỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His scurriliti made the room uncomfortable.

  2. That scurriliti shocked the whole class.