Nghĩa tiếng Việt
- Sự tục tựu, sự thô bỉ, sự lỗ mãng; tính tục tựu, tính thô bỉ, tính lỗ mãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His scurrilousness ruined the friendly chat.
/ˈskɜːələsnəs/
scurrilousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tục tựu, sự thô bỉ, sự lỗ mãng; tính tục tựu, tính thô bỉ, tính lỗ mãng.
His scurrilousness ruined the friendly chat.