Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chạy đua ngựa ngắn.danh từEN-VI Dict
- Đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi.danh từEN-VI Dict
- Chạy gấp; chạy lon ton.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A scurry of children ran through the hall.
-
The horse scurry was short but exciting.
-
A scurry of dust rose from the dry road.
-
The child scurried to the door when called.