TanroDictionary Sổ từ

scurry

/ˈskʌri/

Anh
0

scurry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton; Cuộc chạy đua ngựa ngắn; Đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc chạy đua ngựa ngắn.danh từEN-VI Dict
  3. Đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi.danh từEN-VI Dict
  4. Chạy gấp; chạy lon ton.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scurry of children ran through the hall.

  2. The horse scurry was short but exciting.

  3. A scurry of dust rose from the dry road.

  4. The child scurried to the door when called.