Nghĩa tiếng Việt
- Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
- Bệnh scobat.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That scurvy man cheated everyone out of their money.
-
He was treated for scurvy on the ship.
-
a scurvy fellow
một gã đê tiện
-
a scurvy trick
một thủ đoạn hèn hạ