TanroDictionary Sổ từ

scurvy

/ˈskɜːvi/

Anh
0

scurvy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh; Bệnh scobat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
  2. Bệnh scobat.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That scurvy man cheated everyone out of their money.

  2. He was treated for scurvy on the ship.

  3. a scurvy fellow

    một gã đê tiện

  4. a scurvy trick

    một thủ đoạn hèn hạ