TanroDictionary Sổ từ

scutage

/ˈskuːtɪdʒ/

Anh
0

scutage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền triều cống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền triều cống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village paid scutage instead of service.