TanroDictionary Sổ từ

scutal

/ˈskjuːtəl/

Anh
0

scutal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tấm vảy, có mai; Hình khiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tấm vảy, có mai.tính từEN-VI Dict
  2. Hình khiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scutal plate was smooth and dark.

  2. The fossil had a scutal pattern on it.