TanroDictionary Sổ từ

scutcheon

/ˈskətʃən/

Anh
0

scutcheon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Escucheon; Miếng viền lỗ khoá; Biển (để khắc tên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Escucheon.danh từEN-VI Dict
  2. Miếng viền lỗ khoá.danh từEN-VI Dict
  3. Biển (để khắc tên).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old scutcheon hung above the door.

  2. The scutcheon around the keyhole was brass.

  3. His name was cut into the scutcheon.