TanroDictionary Sổ từ

scutcher

/ˈskətʃɜː/

Anh
0

scutcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đập lanh (để tước sợi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đập lanh (để tước sợi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scutcher helped prepare the fibers.