TanroDictionary Sổ từ

scuttle-cask

/ˈskətəlˈkæsk/

Anh
0

scuttle-cask là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh water stayed cool in the scuttle-cask.