Nghĩa tiếng Việt
- Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fresh water stayed cool in the scuttle-cask.
/ˈskətəlˈkæsk/
scuttle-cask là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) ((như) scuttle-butt).
Fresh water stayed cool in the scuttle-cask.