Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scuttle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat is scuttling across the floor.
/skˈʌtlɪŋ/
scuttling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scuttle.
The cat is scuttling across the floor.