TanroDictionary Sổ từ

scyphiform

/ˈsɪfɪmɔːrf/

Anh
0

scyphiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng chén; dạng đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng chén; dạng đài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower had a scyphiform cup at the center.