Nghĩa tiếng Việt
- Cái hái hớt cỏ, cái phồ.danh từEN-VI Dict
- Cắt (cỏ) bằng phồ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He leaned the scythe against the wall.
-
They scythed the grass before lunch.
/saɪð/
scythe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái hái hớt cỏ, cái phồ; Cắt (cỏ) bằng phồ.
He leaned the scythe against the wall.
They scythed the grass before lunch.