TanroDictionary

se

Việt
0

se là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần khô; Cảm thấy đau xót trong lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần khô.tính từ いWiktionary
  2. Cảm thấy đau xót trong lòng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập)

  2. Quần áo phơi đã se.

  3. Lòng tôi chợt se lại (Võ Nguyên Giáp)

Cách đọc khác của 「se」

se

Nghĩa tiếng Việt

  1. X Đông Nam (South-East (ern)). EN-VI Dict

Ví dụ

  • The word se was common long ago.