se
Nghĩa tiếng Việt
- X Đông Nam (South-East (ern)). EN-VI Dict
Ví dụ
- The word se was common long ago.
se là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần khô; Cảm thấy đau xót trong lòng.
Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập)
Quần áo phơi đã se.
Lòng tôi chợt se lại (Võ Nguyên Giáp)